Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dồn đập
trt. Tới-tấp, tới nhiều một lúc:
Tai-nạn dồn-dập.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bạt bứa
-
bạt chạt
-
bạt châm
-
bạt chúng
-
bạt hoả quyền
-
bạt hồn
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhìn bề ngoài thì thanh lịch , cao sang , nhàn hạ nhưng bên trong nó là sự
dồn đập
, xô đẩy và lắng đọng bất kể đêm hôm , lễ tết.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dồn-đập
* Từ tham khảo:
- bạt bứa
- bạt chạt
- bạt châm
- bạt chúng
- bạt hoả quyền
- bạt hồn