| mậu | đt. Thay cho nhau; qua lại lộn-xộn. |
| mậu | đt. Sai-lầm. |
| mậu | dt. Cây cỏ tươi tốt // (B) Đẹp, to lớn, thạnh-vượng: Thạnh-mậu. |
| mậu | đt. C/g. Mồ, chữ thứ 5 trong 10 can, giữa hai chữ Đinh và Kỷ. |
| mậu | - d. Chữ thứ năm trong thập can: Giáp, ất, bính, đinh, mậu... |
| mậu | dt. Kí hiệu thứ năm trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền Trung Quốc: năm Mậu Thân. |
| mậu | Trao đổi (hàng hoá): mậu dịch o tài mậu o ngoại mậu. |
| mậu | Lầm, sai lầm: mậu kiến o mậu ngộ. |
| mậu | dt Chữ thứ năm trong thập can: Trong thập can, mậu đứng sau đinh và trước kỉ. |
| mậu | (khd). Lầm: Mậu-lý. |
| mậu | (khd). Tốt thịnh: Mậu-huân. |
| mậu | (khd). Đổi: Mậu-dịch. |
| mậu | .- d. Chữ thứ năm trong thập can: Giáp, ất, bính, đinh, mậu... |
| mậu | Lầm (không dùng một mình). |
| mậu | Chữ thứ năm trong thập-can. |
| mậu | Đổi (không dùng một mình). |
| Phần này dành riêng cho khả năng tưởng tượng phong phú và tính mơ mộng của đám quần chúng lam lũ , quanh năm lo ăn , lo mặc nên chỉ quên được hệ lụy của đời trong các câu chuyện cà kê " mậu lần ". |
| Vừa bước qua năm mậu Tý được một tuần , gia đình ông giáo nhận được tin dữ : Kiên bị một tên vô lại hành hung đến trọng thương. |
| Nấu gạo mậu dịch và phải cho kha khá mì ”ăn đỡ cho chú“. |
| Nấu một nồi cơm nhưng hai loại gạo : Gạo mậu dịch có ghế mì ở một nửa , nửa kia gạo mới. |
| Buổi chiều , vợ về đón con còn anh tạt qua chợ xếp hàng mua rau mậu dịch hoặc ”rau ngoài“. |
| Tình này buồn cả dạ ! Mấy câu thơ ấy , học thuộc lòng khi còn nhỏ bé ở một ngôi trường trăng giữa phố Hàng Vôi – Không biết có phải của cụ Bảng Mộng không nhỉ , chẳng hiểu tại sao đêm nay lại đến với tôi ? Mà tại sao có lúc tôi quên phứt mất rồi , mà đêm nay tự nhiên lại nhớ rành mạch khong quên một chữ ? Nhớ đến như thế , tức là nhớ lại cả một thiếu thời lúc còn mặc cái áo maga đi học , vừa đi vừa tung chiếc giày do mậuc Mậu lên trời vì đi giày nóng chân quá , giẫm đất nó thảnh thơi , mát mẻ hơn. |
* Từ tham khảo:
- mậu dịch đối ứng
- mậu dịch hữu hình
- mậu dịch quốc doanh
- mậu dịch quốc tế
- mậu dịch tiểu ngạch
- mậu dịch viên