| đối ứng | đgt. Tương đương nhau trong một phép biến đổi. |
| Thành viên tạo lập thị trường phải thực hiện nghĩa vụ yết giá hai chiều (cả giá mua và giá bán) trong vòng 10 phút kể từ khi chứng khoán đăng ký tạo lập thị trường không có lệnh mua và lệnh bán , hoặc chỉ có lệnh mua/bán mà không có lệnh bán/mua dđối ứng, hoặc tỷ lệ chênh lệch giá của chứng khoán tạo lập thị trường vượt quá giới hạn tỷ lệ chênh lệch giá theo quy định. |
| đối ứngnguồn vốn của QCG tăng mạnh nhờ phải trả ngắn hạn khác tăng gần 5.010 tỷ đồng. |
| Đất sẽ được bán cho các nhà đầu tư để dđối ứngcho các dự án BT (xây dựng chuyển giao) đang và sẽ triển khai. |
| Dự án sẽ được ưu tiên dđối ứngcho Bộ Quốc phòng để xây dựng sân bay tạm trong Cam Ranh và sân bay lâu dài trong Bình Thuận. |
| Như vậy , trong tổng số tiền bán đất sân bay thì mất khoảng 1/2 dđối ứngcho Bộ Quốc phòng. |
| Phần còn lại không đủ để dđối ứngcho các dự án BT. |
* Từ tham khảo:
- đối xử
- đối xứng
- đối xứng hai bên
- đối xứng toả trò
- độil
- đội