| dời chân | đgt Ra đi: Nhờ nơi kì ngộ, vội dời chân đi (K). |
| dời chân | đg. Cg. Dời gót. Ra đi: Dời chân khỏi nhà, thấy bùi ngùi nhớ mẹ. |
BK Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người Nhớ nơi quan họ , vội dời chân đi Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người Nhớ nơi quan họ , nhớ nhời cả năm Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người Nhớ nơi quan họ , nhớ lời ca hay Bất kì sớm tối chiều trưa Mưa khắp Hà Nội mưa ra Hải Phòng Hạt mưa vừa mát vừa trong Mưa xuống Hải Phòng , mưa khắp mọi nơi Hạt mưa chính ở trên trời Mưa xuống Hà Nội là nơi cõi trần Giêng hai lác đác mưa xuân Hây hẩy mưa bụi , dần dần mưa sa Hạt mưa vào giếng Ngọc Hà Hạt thì vào nhị bông hoa mới trồi Tháng năm , tháng sáu mưa mòi Bước sang tháng bảy sụt sùi mưa Ngâu Thương thay cho vợ chồng Ngâu Đầu năm chí cuối gặp nhau một lần. |
Chàng về có thiếp dời chân Thiếp về kẻo sợ phu quân ở nhà. |
* Từ tham khảo:
- tương chao
- tương đắc
- tương đối
- tương đối luận
- tương đồng
- tương đương