| dọc tẩu | dt. ống hút, ống dài có gắn nồi để hút á-phiện. |
| dọc tẩu | dt ống dài để lắp cái tẩu thuốc phiện: Vợ không cho tiền mua thuốc phiện, hắn cầm dọc tẩu đánh vào vai. |
Tôi giật mình đỡ lấy dọc tẩu. |
Tư lập lơ chực nói nữa , Ba Bay đã dí đầu dọc tẩu vào miệng , Tư vội đón lấy , so hẳn vai lên kéo một hơi thật dài. |
| Ả Quỳ cau mặt , cầm dọc tẩu chọc vào má Vạn tóc mai một cái mà rằng : Thôi cút đi đã ! Khỉ lắm , chỉ có một cái chuyện khỉ gió ấy mà cứ lúc nào cũng giở ra nói mãi được. |
Nghị Hách đỡ dọc tẩu kéo điếu thuốc xong , nhắm nghiền mắt lại khoan khoái. |
| Con nào chả là con? Sao lại con yêu con ghét như thế? Vạn tóc mai đặt phịch dọc tẩu xuống , ngồi nhỏm dậy hãm một chén nước nóng , nghẹn ngào nói bằng giọng đầy những căm hờn : Có phải thế không , hở bố? Ông via nhà con thì đáng giận ghê lắm , bố ạ. |
* Từ tham khảo:
- sụn lưng
- sung kiểng
- sung lông
- sung tròn
- sung-bị
- sung-bổ