| dọc dừa | dt. Cộng tàu dừa, có sống cạnh: Mũi dọc dừa. |
| Môi trên thường mọng và bị cái mũi dọc dừa kéo xếch lên một chút , để lộ hai cái răng cửa hóm hỉnh , nghịch ngợm , bây giờ mỏng lại , mím chặt xuống môi dưới. |
| May mắn là cô thừa hưởng từ phía mẹ cái mũi dọc dừa , nước da bánh mật thật mịn và cặp môi đỏ. |
| Cô Phượng người tầm thước có đôi mắt bồ câu long lanh với cặp mi cong , đôi lông mày xanh và dài , môi đỏ mọng đầy dục vọng , mũi dọc dừa thanh tú và đôi má lúm đồng tiền khi cười. |
| Nó chầu đầu ở dưới ống mũi , như sắp chui vào trong cái mũi dọc dừa. |
| Tuy phải đeo 20 phút mỗi ngày mới có tác dụng nhưng dụng cụ này cũng khiến nhiều chị em quan tâm , bởi ai mà chẳng muốn có một chiếc mũi ddọc dừaxinh xắn? |
* Từ tham khảo:
- cá mè
- cá mè ao chua
- cá mè đè cá chép
- cá mè hoa
- cá mè một lứa
- cá mè trắng