| độc diễn | tt (H. độc: riêng một mình; diễn: bày ra) Bày ra một cảnh chỉ riêng có một mình ra trò: Tên tổng thống ấy bày ra cái trò hề bầu cử độc diễn. |
| Toàn bộ phần sau chương trình là màn dđộc diễncủa David với khoảng 8 10 ca khúc cùng ban nhạc riêng. |
| Theo người dân , chỉ có ông Trung mới có thể dđộc diễnmàn kịch "cắt bánh" này. |
| Tiền đạo này dẫn bóng dđộc diễntừ gần giữa sân trước khi nã cú rocket từ xa kinh hoàng hạ gục De Gea. |
| Nhưng sang hiệp 2 , pha dđộc diễncủa Tuyết Dung đã đảo chiều trận đấu. |
| Mới đây nhất , thêm một lần nữa Kante bị đồng đội Eden Hazard vượt mặt khi xuất hiện trên trang đầu của hầu hết các tờ báo nhờ pha dđộc diễnphiên bản Maradona trong chiến thắng trước Arsenal. |
| Lúc ấy , chị vẫn gắng nhịn nhục , để cho người đàn bà kia dđộc diễnnhững chiêu trò của mình. |
* Từ tham khảo:
- dương cuồng
- dương cực
- dương công
- dương danh
- dương danh hiển thân
- dương duy