Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
độc chuyên
tt
(H. độc: riêng một mình; chuyên: riêng về một mặt) Riêng của một mình
: Quyền lãnh đạo ấy độc chuyên trong tay giai cấp vô sản (Trg-chinh).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
buôn thần bán thánh
-
buôn thất nghiệp lãi quan viên
-
buôn thịt bán người
-
buôn thua bán lỗ
-
buôn thúng bán bưng
-
buôn thúng bán mẹt
* Tham khảo ngữ cảnh
Mã d
độc chuyên
ăn cắp nội dung trò chuyện riêng tư trên Android.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
độc chuyên
* Từ tham khảo:
- buôn thần bán thánh
- buôn thất nghiệp lãi quan viên
- buôn thịt bán người
- buôn thua bán lỗ
- buôn thúng bán bưng
- buôn thúng bán mẹt