| đốc chứng | Nh. Trở chứng. |
| đốc chứng | đgt (H. đốc: lắm; chứng: tật) Thay đổi tính nết theo hướng xấu đi: Dạo này ông cụ đã đốc chứng nên hay gắt. |
| đốc chứng | t. Thay đổi tính nết theo hướng xấu đi: Già hay đốc chứng. |
| Hiện ông Tô Hải , Tổng giám dđốc chứngkhoán Bản Việt chính là cổ đông cá nhân lớn nhất tại công ty với tỷ lệ sở hữu 22 ,24% , tương ứng 22 ,9 triệu cổ phiếu. |
* Từ tham khảo:
- đốc công
- đốc đồng
- đốc hậu
- đốc học
- đốc lí
- đốc mạch