| đoản côn | dt. Cây gậy đánh trận ngắn: Múa đoản-côn như vào chỗ không người. |
| đoản côn | dt. Gậy ngắn, dùng để đánh võ. |
| đoản côn | dt (H. côn: gậy) Cái gậy ngắn: Ông cụ chỉ dùng một đoản côn mà đánh được tên cướp. |
| đoản côn | dt. Cái côn ngắn. |
| đoản côn | d. Gậy ngắn. |
* Từ tham khảo:
- đoản đao
- đoản hậu
- đoản khí
- đoản kì
- đoản kiếm
- đoản mạch