| đô vật | dt. Bộ-môn võ-nghệ chuyên về các thế vật và khoá tay khoá chân địch-thủ: Lực-sĩ đô-vật, môn đô-vật. |
| đô vật | - d. Lực sĩ môn vật. Khoẻ như đô vật. |
| đô vật | dt. Người tham gia thi đấu môn vật và đạt thành tích cao: khoẻ như đô vật. |
| đô vật | dt Người chuyên luyện môn đánh vật: Làng ấy nổi về có nhiều đô vật rất khoẻ. |
| đô vật | d. Người có tài đánh vật. |
| đô vật | Người vật giỏi. |
Trũi và Bọ Muỗm , sau khi mỗi anh đi một bài võ ra mắt như các tay đô vật múa lên đài rồi đứng lại , ngó nhau một giây , rồi từ từ đưa chân lên vuốt râu đàng hoàng mấy cái , rồi bất thình lình ập vào đấu đá liền. |
| Một cảnh quay trong "Tết ơi là Tết" Chuyện bắt đầu từ việc ông Lặn , một dđô vậtgià quyết chí phải bằng mọi giá phục dựng lại những giá trị văn hóa lâu đời đã bị phai mờ với việc mở lại hội làng để gắn kết và khơi dậy lòng yêu quê hương đất nước của mỗi người dân. |
| Khắp đất Việt Nam có lẽ gà Hồ xứng đáng với danh hiệu đệ nhất dđô vậtbởi trọng lượng đáng kinh ngạc của chúng. |
| Trận đấu giữa huyền thoại quyền Anh hạng nặng Muhammad Ali và dđô vậtKanji Inoki tháng 6.1976 được coi là trận tranh ngôi vô địch MMA của thế giới. |
| đô vậtInoki hoàn toàn bất lực chỉ cố gắng nằm trên sàn để tấn công vào chân của Ali. |
| (Ảnh : electronic) Nữ cựu dđô vậtchuyên nghiệp Chyna từng hai lần xuất hiện trên trang bìa tạp chí Playboy. |
* Từ tham khảo:
- đồ
- đồ
- đồ
- đồ
- đồ
- đồ