| dở trò | đt. Kiếm chuyện, làm cho ra việc không tốt đối với người khác: Dở trò cướp-bóc; Dở trò bỉ-ổi. |
| Lần sau ông còn dở trò , chơi trội , tôi không… tôi không… Nhạc cười , không muốn nói tiếp , Nguyễn Thung sợ quá , đến thở cũng không dám thở mạnh. |
| Mở phim đen cho cháu xem rồi ddở tròđồi bại. |
| Hàng tá câu hỏi đặt ra nhưng Đại vẫn quyết định để xem cô gái lạ xinh như hot girl kia vào nhà mình ddở trògì. |
| Đến chiều 16/5 , khi nam thanh niên đang ddở tròthì bị bà ngoại của nạn nhân bắt gặp. |
* Từ tham khảo:
- trật trưỡng
- trật tự
- trật vuột
- trâu
- trâu
- trâu ác thì vác sừng