| đồ tồi | dt Kẻ không có tài năng gì; Kẻ làm hỏng việc: Sao anh lại giao việc đó cho thằng đồ tồi ấy. |
| Mà đã lâu lắm , quanh mình Sinh vẫn chỉ có những thứ đồ tồi tàn ấy , đã lâu lắm chàng đến ở cái căn phòng tối tăm , ẩm thấp này. |
| Nhưng đến hôm thứ 3 thì không thấy chồng gọi về , gọi cho chồng cũng không được , Vân liên tục chửi mắng anh : Dđồ tồi, đồ khốn , hay là đang ở quán bar với con nào rồi đây , về thì chết với bà. |
* Từ tham khảo:
- minh sơn thệ hải
- minh tâm khắc cốt
- minh thệ
- minh thương ám kiếm
- minh thương dị đoá, ám tiễn nan phong
- minh tinh