| mạo hiểm | đt. Xông vào chỗ nguy-hiểm; cách gan-dạ: Đừng có mạo-hiểm như thế mà nguy. |
| mạo hiểm | - đgt. Liều lĩnh làm, bất chấp mọi nguy hiểm, tai hoạ dường như được biết trước: hành động mạo hiểm phải tính toán cẩn thận không nên mạo hiểm. |
| mạo hiểm | đgt. Liều lĩnh làm, bất chấp mọi nguy hiểm, tai hoạ dường như được biết trước: hành động mạo hiểm o phải tính toán cẩn thận không nên mạo hiểm. |
| mạo hiểm | đgt (H. hiểm: nguy hại) Liều lĩnh, không tính đến sự nguy hại: Bảo đảm an toàn còn tốt hơn là mạo hiểm để tổn thất vô ích (PhVĐồng). |
| mạo hiểm | tt. Không sợ nguy-hiểm, liều. |
| mạo hiểm | .- Liều lĩnh, không tính đến sự nguy hiểm về sau. |
| mạo hiểm | Xông vào chỗ nguy-hiểm: Có tính mạo-hiểm. |
| Ông hồi hộp là phải , vì gian khổ vượt qua bao nhiêu núi , bao nhiêu sông , ông sắp đến được cái đích của cuộc mạo hiểm , điểm cuối của con đường một chiều. |
Từ hôm đọc bài Tựa Truyện du hiệp , hình như giữa ông giáo và Huệ có một thứ ràng buộc vô hình khiến ông giáo cảm thấy vướng víu , muốn tháo gỡ mà không được , còn Huệ thì tự dấn sâu vào những mắc mứu , rắc rối với niềm say sưa mạo hiểm và khoái cảm phạm thượng. |
| Báo cáo chính uỷ , cậu này trông vẻ lì lì hiền lành , nhưng dễ làm những trò mạo hiểm lắm. |
| Báo cáo chính uỷ , cậu này trông vẻ lì lì hiền lành , nhưng dễ làm những trò mạo hiểm lắm. |
| Những người đàn ông đã mạo hiểm ra Đông Kinh tìm cơ hội bán các sản phẩm thủ công do họ chế tác lúc nông nhàn. |
| Nói chung nếu không nguy hiểm tính mạng cần phải đi ngay thì họ không mạo hiểm , buông mặc số phận. |
* Từ tham khảo:
- mạo muội
- mạo nhận
- mạo tả
- mạo từ
- mạo vi cung kính
- mạo xưng