Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dò tên
đt. Tìm tên mình trong bảng danh-sách:
Dò tên coi đậu hay rớt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đo bò làm chuồng
-
đo chân đóng giày
-
Đo đạc
-
đo đắn
-
đo đầu thửa mũ
-
đo đỏ
* Tham khảo ngữ cảnh
Quá lắm rồi ! Mình cho chúng nó lấy của đổi mạng mà chúng nó không biết ơn ! Quá lắm rồi ! Giở lại quyển sổ ghi danh sách những người đi điếu ,
dò tên
từng người.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dò tên
* Từ tham khảo:
- đo bò làm chuồng
- đo chân đóng giày
- Đo đạc
- đo đắn
- đo đầu thửa mũ
- đo đỏ