Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đồ tàu
dt. Đồ-vật bên Tàu chở qua bán
: Ăn đồ tàu, mặc đồ tàu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cắng
-
cặng nhặng
-
cắp
-
cắp
-
cắp ca cắp củm
-
cắp củm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nash bình luận : "Hãy nhìn vào tất cả các yêu cầu pháp lý tại đây chúng có cấu trúc phức tạp trông giống như bản d
đồ tàu
điện ngầm !
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đồ tàu
* Từ tham khảo:
- cắng
- cặng nhặng
- cắp
- cắp
- cắp ca cắp củm
- cắp củm