| đồ tang | dt. X. Đồ chế // C/g. Tang-vật, vật làm bằng để buộc tội: Bắt trộm phải có đồ tang. |
| đồ tang | dt Nói quần áo mặc trong khi đi đưa tang bố, mẹ hoặc vợ, chồng: Nhiều gia đình đã thay đồ tang trắng bằng đồ tang đen. |
| Lợi mặc đồ tang trắng , đội mũ rơm , mắt rơm rớm đỏ , lâu lâu đưa vạt áo giơ lên quệt nước mũi , thân hình tiều tụy xơ xác như vừa mới mất mẹ và anh chị hôm qua hôm kia. |
| Bên ngoài tôi dán bảng cáo phó nhưng không đề thông tin nào lên , đặt cái vòng hoa tang ngay trước cửa nhà còn bên trong người thân mặc dđồ tangđi lại. |
* Từ tham khảo:
- phở xa xíu
- phở xào giòn thịt bò
- phở xào giòn tim gan
- phở xào mền thịt bò
- phở xào mềm thịt gà
- phở xào mềm tim gan