| lượt | dt. Loạt, lần, bận, mỗi khi làm lại một việc: Lần-lượt; Năm lần bảy lượt; Đã mấy lượt thu về. |
| lượt | đt. Lọc, gạn vật lỏng để lấy cái tốt bỏ cái xấu: Lượt nước, lượt cà- phê. |
| lượt | dt. Tên thứ hàng tơ mỏng: Quần là áo lượt. |
| lượt | - d. Đồ dệt thưa bằng tơ, thường nhuộm đen để làm khăn. - d. 1. Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo thứ tự trước sau : Hôm nay đến lượt tôi trực nhật ; Bỏ hàng đi chơi, khi về mất lượt. 2. Hồi, phen. X. Lần, ngh.1 : Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần (K). Lượt người. Mỗi đầu người trong loạt người có mặt, một người có thể có mặt nhiều lần : Năm vạn lượt người xuống đường đấu tranh. |
| lượt | dt. Hàng tơ mỏng, dệt thưa: quần là áo lượt. |
| lượt | dt. 1. Lần, phiên: xem qua một lượt o sắp đến lượt trực nhật. 2. Lớp mỏng phủ ngoài: bàn phủ một lượt vải hoa. |
| lượt | dt Đồ dệt thưa: Quần là áo lượt (tng); Chít khăn lượt chỉnh tề. |
| lượt | dt 1. Từng lần thực hiện một việc gì; Hết nạn ấy đến nạn kia: Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần (K). 2. Từng lớp một: Vịnh lại còn xúc mạnh để đảo những lượt dưới lên (Ng-hồng). |
| lượt | dt. Hàng tơ dệt thưa: Khăn lượt. |
| lượt | dt. Lần, hồi: Thanh-lâu hai lượt, thanh-y hai lần (Ng.Du) Ngr. Qua loa, nht. Lược: Xem lượt qua. |
| lượt | đt. Lọc: Lượt cặn. |
| lượt | .- d. Đồ dệt thưa bằng tơ, thường nhuộm đen để làm khăn. |
| lượt | .- d. 1. Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo thứ tự trước sau: Hôm nay đến lượt tôi trực nhật; Bỏ hàng đi chơi, khi về mất lượt. 2. Hồi, phen. X. Lần, ngh.1: Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần (K). Lượt người. Mỗi đầu người trong loạt người có mặt, một người có thể có mặt nhiều lần: Năm vạn lượt người xuống đường đấu tranh. |
| lượt | Hàng tơ dệt thưa, thường dùng làm khăn. Văn-liệu: Quần là, áo lượt. |
| lượt | Lần: Năm lần bảy lượt. Nghĩa rộng:Qua-loa: Xem lượt đi. Văn-liệu: Thanh-lâu hai lượt, thanh-y hai lần (K). Mời nhau lần lượt tiệc hoa (Nh-đ-m). Trước sau lần lượt theo lên hầu Hoàng (H-Chừ). |
| Chàng để cổ bài lên đĩa nói : Đến lượt ai bắt cái ? Trương đã nghĩ ra. |
| Xem anh ấy nghĩ sao ? Chàng xoa tay đi đi lại lại trong phòng khách đợi đến lượt mình. |
Trương đi vòng một lượt không bỏ sót một con nào và đã bắt đầu mỏi chân. |
Nàng ngẩng đầu lên nhìn khắp mọi người một lượt , rồi sửa lại mái tóc , thản nhiên bước ra. |
Đến lượt bà Phán lên kể , thì những việc lại xảy ra một cách khác hẳn. |
Rồi nàng đưa mắt nhìn cửa hàng khắp một lượt , mỉm cười nói với Thảo : Em trở lại một cô hàng chiếu , giá me em cứ để cho em buôn bán từ trước thì đâu đến nỗi. |
* Từ tham khảo:
- lượt bượt như lễ sinh
- lượt là
- lượt mượt
- lượt thà lượt thượt
- lượt thượt
- lướu đướu