| lướt | đt. Vượt qua, càn qua: Lướt cả chúng bạn; Lấn-lướt. |
| lướt | - 1 đgt. 1. Di chuyển nhanh, nhẹ như thoáng qua bề mặt: thuyền lướt trên mặt nước. 2. Thoáng qua, không chú ý tới các chi tiết: nhìn lướt một lượt đọc lướt qua mấy trang. - 2 tt. Yếu ớt, không chắc, dễ đổ ngã: Lúa lướt lá Người yếu lướt. |
| lướt | đgt. 1. Di chuyển nhanh, nhẹ như thoáng qua bề mặt: thuyền lướt trên mặt nước. 2. Thoáng qua, không chú ý tới các chi tiết: nhìn lướt một lượt o đọc lướt qua mấy trang. |
| lướt | tt. Yếu ớt, không chắc, dễ đổ ngã: Lúa lướt lá o Người yếu lướt. |
| lướt | đgt 1. Di chuyển nhanh nhẹn: Căng buồm lướt tới nhanh hơn (TrVGiàu). 2. Phớt qua: Mới lướt qua vấn đề. trgt Không nhấn mạnh: Đọc lướt qua; Nhìn lướt một lượt. |
| lướt | tt, trgt Rất xanh xao: Người lướt như tàu lá; Cỏ non xanh lướt một màu. |
| lướt | đt. 1. Vượt qua: Sức học đã lướt cả chúng bạn. Gắng cho lướt cơn đau. // Lướt dặm. 2. Đi vượt mau lên trên: Tàu rẽ sóng, lướt trên mặt biển. Gió lướt trên ngọn lúa. |
| lướt | .- đg. 1. Đi phớt qua: Lướt phố. 2. Ngả về một bên: Bão to lúa bị lướt cả. |
| lướt | Rạp ngả về một bên: Gió lướt ngọn cỏ. Nghĩa rộng: yếu ớt không vững-vàng: Người yếu lướt. |
Thu trả tiền , quàng ngay khăn lên cổ mỉm cười chào Vân , rồi đi lướt qua một vài hiệu khác mua các thứ lặt vặt. |
| Bỗng em thấy trên cái sân gạch rộng , lờ mờ dưới bóng trăng , hiện ra ba người con gái mặc toàn đồ trắng , nhẹ nhàng đi lướt qua sân. |
Không thấy Thân nói gì , nàng hơi ngượng , vứt bông hoa xuống ao , rồi vơ vẩn đưa mắt nhìn mấy con nhện gió lướt trên mặt ao trong và mấy gợn sóng vòng tròn từ từ lan to ra làm rung động bóng mây màu phớt hồng in đáy nước. |
Ngoài kia , ánh nắng vàng buổi chiều như tiếc ngày cuối cùng của một năm , còn lảng vảng trên các ngọn đồi , chòm cây lướt thướt trên những cánh đồng cỏ màu xanh già. |
| Những bãi cát nổi trên mặt sông lúc nãy nhuộm vàng dưới ánh chiều tà lướt qua , bây giờ đã biến ra sắc trắng dịu. |
Con thuyền vẫn từ từ lướt trên mặt nước. |
* Từ tham khảo:
- lướt khướt
- lướt mướt
- lướt tha lướt thướt
- lướt thướt
- lượt
- lượt