Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lướng vướng
tt.
Vướng víu, mắc mớ, không được thoải mái:
lướng vướng nhiều nỗi trong lòng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lượng
-
lượng
-
lượng cả bề trên
-
lượng cả cao dày
-
lượng cố nhân
-
lượng giác
* Tham khảo ngữ cảnh
Phải chặt đứt đi !
... Dưới ngọn nến không lay động , thằng Bé từ từ mở mắt nhìn Quyên :
Chị út đi đi ! Em thấy cái tay em nó
lướng vướng
lắm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lướng vướng
* Từ tham khảo:
- lượng
- lượng
- lượng cả bề trên
- lượng cả cao dày
- lượng cố nhân
- lượng giác