| dở người | tt. Lẩm-cẩm, tính người không được tỉnh, hay nói lôi-thôi. |
| dở người | Nh. Dở hơi. |
| dở người | tt Gàn dở, không bình thường: Mọi người tưởng hắn dở người (NgTuân). |
| dở người | tt. Nht. Dở hơi. |
| dở người | t. Nói người gàn dại. |
| dở người | Người có tính gàn dại: Đã ngu dốt lại thêm dở người. |
| Mẫm chạy đến chỗ Huệ đứng , trỏ gã khùng phía sau và nói : Thật bất ngờ ! Anh ruột của tôi đó ! Huệ quay ngoắt lại , hỏi bạn : Anh ruột ? Đừng nói đùa ! Thật mà ! Hai anh em lưu lạc xa nhau bao năm không tìm ra , ai ngờ... Vui hơn hết là đột nhiên anh ấy hết dở người... hết điên rồi ! Chuyện khó tin nhưng có thật đấy ! Người anh của Mẫm đã đến nơi hai người đứng. |
| nhé , em yêu của anh... Trời ơi , điên lên mất , điên lên mất thôi ! Sao tôi lại trở nên dở người thế nhỉ? Tôi nhớ V. |
| Khách Sam’s bar hôm đấy được một phen cười bể bụng vì hai đứa dở người dí sát mặt vào đống lửa , vừa ăn xiên thịt nướng cháy đen vừa tấm tắc khen như thể nó ngon lắm. |
| Mọi người tưởng hắn dở người. |
| Tội nghiệp ! Con người hiền lành khoẻ mạnh vậy mà lại dở người ! Nhưng cũng có lúc anh ấy nói khôn và tế nhị ra trò đấy. |
| Anh có thể bảo Dung là kỳ quặc , Dung dở người , toàn đi khổ đau dằn vặt vì những cái ngớ ngẩn không đâu cũng được. |
* Từ tham khảo:
- dở như cám hấp
- dở ông dở thằng
- dở rắm dở thối
- dở sống dở chết
- dở trăng dở đèn
- dở tuồng