| đồ ngọt | dt. Chè, chè lỏng, có nhiều nước đường: Ăn đồ ngọt. |
| Ăn nhiều dđồ ngọttrong thai kỳ , mẹ trẻ mất con ở tuần thứ 37. |
| Sau đó , chị C. trở nên thèm ăn và ăn rất nhiều dđồ ngọtnhư bánh kẹo , sô cô la , trà sữa Bác sĩ khám và tư vấn cho một thai phụ. |
| Vì vậy , rất nhiều phụ nữ có lối sống lành mạnh , chế độ sinh hoạt và ăn uống hợp lý trước khi mang thai , nhưng khi bước vào thai kỳ , họ lại muốn ăn nhiều dđồ ngọthoặc các thực phẩm được cho là không có lợi cho sức khỏe. |
| Để có hàm răng tốt không nên cho trẻ sử dụng các loại nước có ga , bất kể trẻ lớn hay nhỏ sau khi uống sữa phải cho trẻ tự uống nước lại tráng miệng tránh tình trạng sâu răng do dđồ ngọt. |
| Nho khô Một hộp nhỏ nho khô cung cấp chất xơ , sắt và kali cho bà bầu , nhất là những bà bầu đang thèm dđồ ngọt. |
| Tôi thích ăn dđồ ngọt, nhưng chẳng mấy khi được ăn , lâu lâu mẹ mới mang về một viên kẹo và tôi quý nó hơn tất thảy mọi thứ. |
* Từ tham khảo:
- ma-phong
- ma-hoàng
- ma-du
- MA-DƯƠNG
- MA-NHÊ-SI
- mà rằng