Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đồ mừng
dt
Các thứ đem mừng nhân một dịp vui
: Đồ mừng đám cưới.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đồ mừng
d. Tặng phẩm nhân một dịp vui:
Đồ mừng đám cưới.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
phẩm chất
-
phẩm giá
-
phẩm hàm
-
phẩm hạnh
-
phẩm loại
-
phẩm phục
* Tham khảo ngữ cảnh
Cụ
đồ mừng
rỡ chạy lại án thư bê cái nghiên mực lớn còn đầy mực và cả quản bút lông của mình thường dùng , đưa cho họ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đồ mừng
* Từ tham khảo:
- phẩm chất
- phẩm giá
- phẩm hàm
- phẩm hạnh
- phẩm loại
- phẩm phục