| lược mau | - X. Lược bí. |
| lược mau | Nh. Lược bí. |
| lược mau | dt X. Lược bí: Đầu cháu bé có nhiều chấy, phải lấy lược mau chải cho cháu. |
| lược mau | .- X. Lược bí. |
| Tôi nhớ cái lược mau mẹ băm vào da đầu tôi đau rát mỗi khi chải chấy... Từng ấy nỗi nhớ đã làm khô dần nước mắt của tôi. |
* Từ tham khảo:
- lược sưa
- lược thuật
- lược thưa
- lười
- lười biếng
- lười chảy thây