| đổ lửa | tt. Giận dữ hoặc bị nắng gắt, mắt hoa lên: Giận đổ lửa, nắng đổ lửa. |
| Mắt ông đổ lửa. |
| Suốt ngày , ánh nắng rừng rực đổ lửa xuống mặt đất. |
| Nắng ở đây như đổ lửa. |
| Tối nằm ngủ bên cạnh , tôi nói với Dạ , "chinh chiến đang hồi đổ lửa , anh Hai cũng lo cho mầy , ráng đến khi yên bình rồi , anh sẽ cưới vợ cho mầy , sẽ làm đám đàng hoàng tử tế". |
Trời nắng như đổ lửa , như muốn hút sạch chút nước còn sót lại trên cánh đồng. |
| Những trưa nắng đổ lửa xuống cánh đồng quê , mẹ hắn vẫn còng lưng cấy thuê cho người ta. |
* Từ tham khảo:
- bún bò nước
- bún bò nướng
- bún chả
- bún chả cá
- bún chả giò
- bún cua gạch