| đo đường | đt. Đo đất để phóng đường // (lóng) Té nằm dài giữa đường. |
| Những chiếc vây bơi chỉ là một trong những sản phẩm của nhà phát minh tài năng người Mỹ Ben Franklin (1706 1790) , cha đẻ của bếp lò , đồng hồ dđo đường, cột thu lôi , hai tròng (kính đeo mắt) Theo VnExpress. |
| Theo ghi nhận của báo Tri thức trực tuyến , vào 8h sáng nay , nhiều xe cộ trên đường phải bật đèn sáng để lưu thông dđo đườngđi mịt mù , khó nhìn thấy dù chỉ cách vài chục mét (Ảnh Zing). |
* Từ tham khảo:
- phụ bản
- phụ bần tham phú
- phụ cận
- phụ cấp
- phụ chính
- phụ chú