| luốc | tt. Xám, màu tro: Chó luốc. |
| luốc | tt. Xám: màu luốc o chó luốc. |
| luốc | tt. Xam xám như màu tro: Màu luốc. |
| luốc | Màu xam xám như màu tro: Chó luốc. |
| Đội nghĩa quân của Huệ vào làng bằng cổng chính , giữa những người đàn bà mặt mày nhớn nhác và những đứa trẻ áo quần rách rưới , da cháy nắng , mũi dãi thò lò lem luốc. |
luốc ? Yên nào ! Ông cụ già quát lên. |
luốc ? Yên nào ? Ông cụ già quát một tiếng. |
Con luốc nhảy phốc lên sân , sủa mấy tiếng mừng rỡ. |
Chúng tôi dắt con luốc đi dọc theo mé nước , rình đập những con cá thòi lòi biển. |
| Riêng phần con luốc , nó cũng rình chộp được năm sáu con. |
* Từ tham khảo:
- luốc nhuốc
- luộc
- luỗi
- luôm
- luôm nhuôm
- luộm thà luộm thuộm