| lục lộ | dt. Nh. Lục-đạo // (thth) Thuộc về đường-sá: Cai lục-lộ, dân lục-lộ, sở lục-lộ. |
| lục lộ | - Việc quản lý đường sá trong thời Pháp thuộc. |
| lục lộ | dt. 1. Đường bộ. 2. Ngành chuyên quản lí, phụ trách về đường sá thời Pháp thuộc: sở lục lộ o phu lục lộ. |
| lục lộ | dt (H. lục: trên cạn; lộ: đường) Cơ quan phụ trách việc làm và sửa sang đường sá (cũ): Mấy người phu lục lộ uể oải xúc (Ng-hồng); Trình quan trên xin sở lục lộ phái người về (NgCgHoan). |
| lục lộ | dt. Đường bộ. (xưa) Chỉ sở công-chính. // Sở Lục-lộ. |
| lục lộ | .- Việc quản lý đường sá trong thời Pháp thuộc. |
| Vậy ý nghĩa cốt yếu của một đời tốt đẹp chỉ do sự trong sạch thôi ư ? Bính lờ đờ trông lần nữa dòng sông tỏa sương và cảnh đồng ruộng bên kia xa , rồi chậm bước theo con đường gần sở lục lộ về nhà trọ. |
| Tiếp đó ngày 21 9 1891 , đốc lý (maire) Beauchamp ký quy chế chi tiết về lục lộ , điều 7 quy định "chiều cao của mỗi tầng các ngôi nhà hai bên phố không được thấp dưới 3 mét tính từ mặt sàn tới trần. |
Việc đi lại lộn xộn , nghênh ngang giữa đường đã cản trở xe ngựa của quân đội Pháp nên ngày 6 6 1884 , đốc lý (maire , thị trưởng) ra Quy chế trị an và lục lộ của Hà Nội trong đó có điều khoản cấm dắt súc vật trên phố từ 7 giờ sáng đến 11 giờ trưa , từ 5 giờ chiều đến 8 giờ tối. |
| Tại một số ngã tư là nút giao thông quan trọng , Sở lục lộ (tương đương Sở Giao thông công chính ngày nay) cho chôn hai hàng đinh (bằng thép , đường kính 15cm nhô lên mặt đường 1cm) dành cho người đi bộ sang đường. |
| Để cổ vũ bóng đá , một số Mạnh Thường Quân đã chi thêm tiền cho các đội , trong đó có ông Trần văn Quý ở Sở lục lộ. |
| Với các ngõ có tên , Sở lục lộ quy định "chiều ngang phải đủ để xe tang ra vào". |
* Từ tham khảo:
- lục nghệ
- lục nhâm lục giáp
- lục phủ
- lục phủ ngũ tạng
- lục quân
- lục soạn