| đổ ải | đgt Tháo nước vào ruộng sau khi đất cày đã ải: Sáng sớm hai vợ chồng đã ra đồng đổ ải. |
Giữa ánh lửa bập bùng , tiếng hát đối rộn ràng , dân bản đang say sưa điệu nhảy mừng mùa nước đổ ải , chẳng ai thấy những giọt hạnh phúc đang rơi trên khóe mắt của Hạ. |
| Do điều tiết nguồn nước để phát điện , đáp ứng yêu cầu về điện cho sản xuất và đời sống , ngoài những đợt tập trung xả nước bằng máy bơm để dđổ ảigieo cấy lúa đông xuân , mức nước sông thuộc hạ lưu các công trình thủy điện luôn ở mức rất thấp. |
| Sang năm 2011 , nếu không có chuyển biến tích cực từ thời tiết , sẽ bắt buộc phải hy sinh nhu cầu điện để đảm bảo đủ nước dđổ ảicho nông nghiệp , ông Thanh nhận định. |
| Trong đó , đặc biệt là việc phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cân đối việc điều tiết nước phục vụ sản xuất nông nghiệp , dđổ ảivụ mùa tới ; phối hợp Bộ Xây dựng rà soát , đánh giá phân loại các hộ tiêu thụ điện lớn như thép , xi măng để có giải pháp điều hòa. |
| Khó khăn nhất là lúc tưới dưỡng , còn dđổ ảithì hàng năm luôn có nước của ngành điện xả. |
* Từ tham khảo:
- quần thụ
- quần tiên tụ hội
- quần tụ
- quần vận yếm mang
- quần vợt
- quần xà lỏn