| địu | đt. X. Đìu. |
| địu | I. dt. Đồ dùng bằng vải, có dây đeo để mang trẻ ở sau lưng. II. dt. Mang trẻ trên lưng bằng địu: địu con lên nương o địu con đi nhà trẻ. |
| địu | dt Miếng vải dày, bốn đầu có bốn dây buộc vào vai và bụng để đèo con: Một cái địu có thêu hoa. đgt 1. Như Đìu: Địu con lên rẫy bẻ từng bắp ngô (Tố-hữu) 2. Mang trên lưng: Địu một bao gạo. |
| địu | đg. nh. Đìu. 2. d. Miếng vải dùng để đèo trẻ ở sau lưng. |
| địu | Cái bọc để đèo con ở sau lưng: Cái địu để địu con. |
Anh ở làm răng mà lăng nhăng líu nhíu Vô vòng lịu địu dứt nỏ đặng tình Em chờ cho truông vắng một mình Đón anh để hỏi sự tình vì ai. |
Cất đòn gánh địu trên vai Hỏi thăm đòn gánh địu thương ai mà oằn. |
| Đôi bả vai gầy trơ xương địu cả một xô nước đầy. |
| Nó không dám đặt xuống bởi vì mỗi lần địu lên nó phải nhờ người khác. |
Bố nốc một chén rượu : Là mày không ưng tao hả? Mẹ lặng im quay đi địu.u con Mai vào góc bếp ngồi tước lanh. |
| Ðợt ấy Pà cũng hay theo các bạn đi chơi hội xuân , bao giờ cũng địu thêm hai đứa em nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- đo
- đo bò làm chuồng
- đo chân đóng giày
- Đo đạc
- đo đắn
- đo đầu thửa mũ