| díp | dt. X. Nhíp. |
| díp | đt. X. Híp. |
| díp | (jeep) Nh. Xe gíp. |
| díp | đgt. (Mắt) khép chặt hai mí lại với nhau: Hai mắt díp lại. |
| díp | dt (cn. nhíp) Thứ lò-xo gồm nhiều băng thép song song đặt dưới một toa tàu cho đỡ xóc: Toa tàu chạy êm là nhờ có díp tốt. |
| díp | dt Thứ cặp nhỏ bằng kim loại dùng để nhổ lông, nhổ râu: Lấy díp nhổ lông ở bì lợn. |
| díp | đgt Nói hai mí mắt cứ dính vào với nhau: Buồn ngủ díp mắt. |
| díp | dt. Xt. Nhíp. |
| díp | 1 d. Cg. Nhíp. 1. Thứ lò xo gồm nhiều băng thép song song, đặt dưới một toa tàu cho đỡ xóc. 2. Thứ cặp nhỏ bằng kim loại dùng để nhổ lông: Díp nhổ râu. |
| díp | 2 t. Nói hai mí mắt dính lại với nhau: Buồn ngủ díp mắt lại. |
| díp | Thường nói là "nhíp". 1. Một thứ đồ dùng bằng loài kim, có hai càng cặp khít với nhau, dùng để nhổ lông: Díp nhổ râu. 2. Cái sắt làm hình cái cặp để dưới thùng xe cho êm: Cái díp xe tay. |
| díp | Buồn ngủ hai mí mắt dính lại: Buồn ngủ díp mắt lại. |
| Trương bước vào ngắm nghía những con dao díp đặt ở góc tủ : Thím cho tôi mua con dao này. |
Mình cũng như thằng chết rồi ! Mắt chàng bỗng để ý đến con dao díp , lưỡi thuôn thuôn nhọn vì đã bị mài nhiều lần. |
| Khương bất giác với con dao díp , lấy ngón tay trỏ vờn lưỡi để thử xem sắc , nhụt. |
| Thnh thoảng nàng lại với con dao díp để ở đầu bàn và thong thả đưa dao rọc sách , mắt vẫn nhìn vào trang giấy như một người đương xem mê mải. |
| Loan thấy Thân đã đến gần mình , trong lúc hốt hoảng liền vớ ngay con dao díp rọc sách để ở bàn định giơ đỡ , Thân như con hổ dữ đạp đổ một cái lọ đồng đập vào Loan. |
Tôi lúc bấy giờ đã buồn ngủ lắm , mắt đã díp lại , bèn quay mặt vào trong rồi bảo : Thôi , mặc kệ nó anh ạ. |
* Từ tham khảo:
- dịp
- dịp
- dịt
- dìu
- dìu dắt
- dìu dặt