| đình thăng | đt. Không thăng-thưởng, không được lên chức một thời-gian. |
| đình thăng | Không được thăng chức trong ít lâu: Người làm việc có lỗi phải đình-thăng. |
| Thăng Fly và "Pikalong" cuốn truyện tranh thứ sáu Họa sĩ Thăng Fly tên thật là Bùi Dđình thăng, sinh năm 1988 tại Đô Lương , Nghệ An. |
| Dịp đó cũng là Tết , nhân vật này vui vẻ và mọi người cũng có nhiều thời gian để quan tâm đến nó" , Bùi Dđình thăngchia sẻ. |
| Bên cạnh đó , Bùi Dđình thăngcũng cho biết anh sắp ra mắt bộ truyện tranh mới ở Việt Nam , nhưng đang chờ giấy phép xuất bản. |
| Trong miền suy tưởng của họ chỉ là những lời kể của những cán bộ tập kết ra Bắc... Ảnh trái : Tam Lang (số 5) chỉ huy hàng phòng ngự trên sân Thống Nhất , bên cạnh là Lê Dđình thăngvà Tấn Trung. |
| Cảng Sài Gòn do HLV Nguyễn Thành Sự dẫn dắt chơi với đội hình 4 2 4 : thủ môn Lưu Kim Hoàng ; hậu vệ Tam Lang , Lê Dđình thăng, Vinh Quang , Tấn Trung ; tiền vệ Mười xìu , Dương Văn Thà ; tiền đạo Nguyễn Văn Ngọc , Trần Văn Xinh , Tư Lê , Nguyễn Văn Ngôn. |
| Còn theo TS. Lê Dđình thăng Kiểm toán trưởng Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành III , quá trình tuyển dụng Kiểm toán viên của Kiểm toán Nhà nước cũng cho thấy những khó khăn này. |
* Từ tham khảo:
- giàu tại phận, trắng tại da
- giàu tặng của, khôn tặng lời
- giàu tân không bằng khó cựu
- giàu tậu khó bán
- giàu tham việc, thất nghiệp tham ăn
- giàu theo phận giàu khó theo phận khó