| định công | đgt (H. định: quyết định; công: thành quả) Xét những người có công: Hội nghị định công khen thưởng. |
| Giữ vai cố vấn thân cận cho biện Nhạc , từ chuyện lớn đến chuyện nhỏ trong trại , thậm chí đến thời khóa biểu qui định công việc hàng ngày , có gì mà ông không biết trước. |
| Dân gốc làng Trâu Khê , Hải Dương làm nghề đúc bạc , ở phố Hàng Bạc , dân làng Đồng Xâm tỉnh Thái Bình và định công (quận Hoàng Mai ngày nay) cũng đến Hàng Bạc làm nghề kim ngân. |
Thời bao cấp Hà Nội , cung cấp rau muống ruộng cho dân thường là các xã Thịnh Liệt , định công. |
Khi thắng trận trở về định công , Phụng Hiểu nói : "Thần không muốn thưởng tước , xin cho đứng trên núi Băng Sơn ném đao lớn đi xa , đao rơi xuống chỗ nào trong đất công417 thì xin ban cho làm sản nghiệp. |
định công phong tước cho Lê Phụ Trần làm Ngự sử đại phu ; lại đem công chúa Chiêu Thánh gả cho. |
Mùa hạ , tháng 4 , định công dẹp giặc Nguyên. |
* Từ tham khảo:
- nhàn nhã
- nhàn nhạt
- nhàn rỗi
- nhàn tản
- nhãn
- nhãn