| loăng quăng | trt. Đôn-đáo, bật-rật khắp nơi: Chạy loăng-quăng cả ngày. |
| loăng quăng | - Đây đó từ chuyện này đến chuyện khác, từ nơi nọ đến chỗ kia, không có mục đích: Nói chuyện loăng quăng; Đi loăng quăng ngoài phố. |
| loăng quăng | tt. (đgt.) Không có một định hướng trong lời nói, suy nghĩ, hành động, nên cái gì cũng tham dự vào nhưng đều hời hợt, nửa vời: chạy loăng quăng trong sân o suốt ngày loăng quăng ngoài phố o nói loăng quăng o Suốt ngày Trần chạy loăng quăng hết chỗ này đến chỗ kia o Tôi không dám nói rằng tất cả chúng ta đây đều đã mắc phải cái bệnh loăng quăng, cái bệnh đi chỉ để mà đi, đi chẳng cần phải đến đâu (Nam Cao). |
| loăng quăng | trgt Nói làm việc gì không có mục đích nhất định, từ việc này sang việc khác, từ nơi này sang nơi khác: Đi loăng quăng ngoài phố; Nói chuyện loăng quăng. |
Những ý nghĩ loăng quăng ấy gợi Trương nhớ đến một câu về bệnh lao chàng đọc trong báo đã lâu lắm. |
Sẩm tối , ông Ba cùng tôi về , một mâm cỗ đầy đã thấy bầy trên chiếc bàn ở giữa sân , bà Ba đang chạy loăng quăng sửa soạn các thức ăn. |
| Trong khi đó con chó mực của thằng út chạy loăng quăng , kêu sủa mừng rỡ. |
| Theo Bộ trưởng Tiến , muỗi gây ra SXH thường sống những nơi đọng nước mưa , nước sạch , nên thông điệp tuyên truyền cho người dân phải đi thẳng vào các biện pháp , như lật úp tất cả các dụng cụ chứa nước không cần thiết như bình hoa , hộp nhựa , các dụng cụ chứa nước ; thu gom , hủy các vật dụng phế thải trong nhà và xung quanh nhà Muốn khống chế SXH thì đầu tiên phải diệt lloăng quăng. |
| Kiểm tra tại gia đình bệnh nhân và 5 hộ gia đình tại khu dân cư thì 4 hộ có dụng cụ chứa nước có lloăng quăng, bọ gậy và 2 nhà có muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết. |
| Hốt hoảng vì nước chuyển màu đen , nhiều bọ gậy trú ngụ Thông tin trên VnExpress cho hay , vào tháng 4/2017 , hơn 300 hộ dân hai tòa CT15 và CT16 Khu đô thị Hồng Hà Eco City còn gọi là Khu đô thị mới Tứ Hiệp (Thanh Trì , Hà Nội) 8 tháng qua hoang mang vì nước sinh hoạt đầy cặn với giun , bọ gậy bơi lloăng quăng. |
* Từ tham khảo:
- loằng ngoằng
- loằng nhoằng
- loẳng ngoẳng
- loắng ngoắng
- loắt choắt
- lóc