| loăn quăn | tt. Loăn xoăn: Những cái phoi bào loăn quăn như lò xo o Tôi ngửng nhìn một thanh niên nông dân có món tóc loăn quăn trước trán. |
| Cái rễ cây gã ngồi đã phủ dầy những lọn tóc loăn quăn cháy nắng nhưng độ rậm rạp trên đầu gã vẫn không bớt đi bao nhiêu , thậm chí còn mảng ngắn , mảng dài trông um tùm hơn. |
* Từ tham khảo:
- loằn ngoằn
- loắn xoắn
- loăng ngoăng
- loăng quăngl
- loăng quăng
- loăng quăng luýnh quýnh