| loạn óc | đt. Rối trí, điên: Bịnh loạn-óc; Loạn óc vì thời-cuộc. |
| loạn óc | - Mất trí phán đoán. |
| loạn óc | Nh. Loạn trí. |
| loạn óc | tt Rối loại thần kinh, mất trí phán đoán: Nó lười không chịu học hành, lại nói là sợ loạn óc. |
| loạn óc | Nht. Loạn trí. |
| loạn óc | .- Mất trí phán đoán. |
| Tiếng nhạc loạn óc. |
* Từ tham khảo:
- loạn quân
- loạn quân loạn quan
- loạn sắc
- loạn thần
- loạn thần tặc tử
- loạn thất bát tao