| loạn ngôn | bt. Nói bậy, nói xàm: Mê-sản hay loạn-ngôn. |
| loạn ngôn | - Lời nói bừa bãi. |
| loạn ngôn | đgt. Nói năng nhiều lung tung bừa bãi: Nó nói cứ như thằng loạn ngôn. |
| loạn ngôn | dt (H. ngôn: lời nói) Lời nói lung tung, bậy bạ: Anh ta như một người điên, chấp chi những loạn ngôn như thế. |
| loạn ngôn | dt. Lời nói bậy bạ. |
| loạn ngôn | .- Lời nói bừa bãi. |
| loạn ngôn | Nói bậy: Say rượu thì hay loạn ngôn. |
| Kiểm tra lâm sàng , xét nghiệm cận lâm sàng , đều không thấy tổn thương thực thể và cũng không để lại những di chứng như méo mồm , rối lloạn ngônngữ , liệt nửa người ,... Số liệu thống kê cho thấy , phần lớn trường hợp hôn quyết chỉ xảy ra trong thời gian ngắn , chỉ để yên vài phút là người bệnh sẽ tự tỉnh lại , không cần làm gì và cũng không để lại di chứng. |
| Thời đại ngày càng tiên tiến thì những câu "lloạn ngôn càng trở nên rỗng toét một cách sâu sắc , tại sao tôi lại sử dụng cụm từ loạn ngôn ? |
* Từ tham khảo:
- loạn quan loạn quân
- loạn quân
- loạn quân loạn quan
- loạn sắc
- loạn thần
- loạn thần tặc tử