| điện xa | dt. Xe điện // (R) Xe hơi. |
| Tất cả những gì ông muốn là được rời xa ngôi báu , chạy trốn khỏi cung dđiện xahoa , và trở về với cuộc sống yên ả trước kia. |
| Thủ đô Moscow là trung tâm chính trị , văn hóa và tinh thần của nước Nga , trong khi Saint Petersburg là cố đô và là TP lớn thứ 2 của Nga , nổi tiếng với những tòa kiến trúc và cung dđiện xahoa và tráng lệ. |
* Từ tham khảo:
- tổng cục trưởng
- tổng diễn tập
- tổng dũng
- tổng duyệt
- tổng dự toán
- tổng đài