| điện thoại | bt. Nói chuyện bằng máy điện riêng với một người ở xa, do phòng chuyên-môn nha Bưu-điện làm trung-gian câu dây cho hai đàng: Gọi điện-thoại, dùng điện-thoại, điện-thoại với ông ấy. |
| điện thoại | I. dt. Máy truyền lời nói đi xa bằng điện, có loại qua dây dẫn và có loại không qua dây dẫn: Bắc điện thoại o nói chuyện bằng điện thoại. II. đgt. Nói, trao đổi bằng điện thoại; gọi điện thoại: đến nơi nhớ điện thoại về nhé. |
| điện thoại | dt (H. thoại: nói chuyện) Sự nói chuyện giữa hai người ở xa nhau bằng máy điện truyền tiếng: Giải quyết công việc bằng điện thoại. |
| điện thoại | dt. Cách dùng dây điện để nói chuyện khi cách xa nhau; Máy dùng để nói theo cách ấy // Điện thoại số 333. Kêu điện thoại. Điện-thoại tự-động. |
| điện thoại | d. Máy dùng điện dẫn bằng dây để truyền tiếng nói đi xa, nhờ đó hai người ở cách nhau có thể nói chuyện với nhau được. |
| điện thoại | Lời nói truyền bằng điện. |
| Sự thực , người ta chỉ biết rõ có một điều : ông chơi thân với quan đại lắm , chẳng ngày nào không vài dân gọi điện thoại vào toà , và chẳng mấy chủ nhật không đến chơi nhà riêng quan đại. |
| Tính gọi điện thoại cho cô cháu bán hàng bên bách hoá sang ngay để anh dặn dò nó đạp xe về báo cho gia đình chuẩn bị. |
| Thôi được anh đến chỗ Hiểu báo điện thoại trưa nay thằng Sài đến đấy“. |
| Chuyện của họ nghiêng về thời trang , con bé Lành khổ thân chỉ được phong á hậu là sao nhỉ? Phòng thẩm mỹ Rive trên đường Đại Cồ Việt cắm cờ đuôi nheo trắng nghỉ chủ nhật !... Giáo viên nam mặt no như tượng , chân xỏ giày Hồng Kông , nhún vai đi lại đầy vẻ vô vi , hiền triết , rút điện thoại phôn cho em ún ở đẩu đâu , có khi gắt toáng lên hoặc lầu bầu chuyện đi săn trong rừng mùa này vắt ra nóng bỏ mẹ. |
| Giữa khuya chợt có tiếng chuông điện thoại. |
| Chờ tín hiệu phát bằng chuông điện thoại của Cảnh. |
* Từ tham khảo:
- điện thoại viên
- điện thông
- điện tích
- điện tích điểm
- điện tích nguyên tố
- điện tích tự do