| điện não đồ | dt. Biểu đồ ghi những làn sóng điện xuất hiện khi não hoạt động. |
| điện não đồ | dt (H. não: óc; đồ: bức vê) Bản ghi tình trạng của não bằng dòng điện: Bác sĩ xem điện não đồ đã khẳng định là bình thường. |
| điện não đồ | d. Bản ghi tình trạng của não bằng dòng điện. |
| Các nhà khoa học ở Cộng hòa Séc cũng đã dùng dđiện não đồđể mô tả các tư thế trong yoga và kết luận tập yoga có thể dẫn tới sự nổ tung sóng não của những người đang yêu. |
| Một vài biến chứng ít gặp nhưng nghiêm trọng Hội chứng mất cân bằng Đây là một nhóm các triệu chứng toàn thân và thần kinh thường liên quan đến các dấu hiệu đặc trưng trên dđiện não đồ, có thể xảy ra trong hoặc sau chạy thận. |
| Khi hết cơn co giật nhiều năm (thường 3 5 năm) và kết quả dđiện não đồbình thường hay gần như bình thường thì mới được giảm thuốc và ngưng thuốc từ từ , không cắt thuốc đột ngột. |
* Từ tham khảo:
- điện nghiệm
- điện phân
- điện quang
- điện sinh lí học
- điện tâm đồ
- điện thanh