| diễn kịch | đt. Đóng kịch, trình-bày một vở kịch. |
| diễn kịch | đgt (H. kịch: tác phẩm nghệ thuật diễn trên sân khấu) Trình bày một vở kịch trên sân khấu: Trong nhà tù, các nhà cách mạng cũng diễn kịch. |
| diễn kịch | đt. Diễn một tấn kịch, diễn một tấn tuồng: Anh ấy diễn kịch khéo. // Buổi diễn kịch. |
| diễn kịch | đg. Trình bày một vở kịch trước công chúng. |
Ông Lương giỏi nhỉ ! Nghe gọi đến tên , người kia ngơ ngác nhìn hỏi : Thưa cô , cô biết tôi ?... Cô quen tôi ? Nga mỉm cười : Quen thì tôi không có hân hạnh được quen ông , nhưng năm ngoái tôi có được xem ông diễn kịch. |
Hồng hỏi : Ông mà cũng diễn kịch ? Chừng cho đó là một câu mỉa mai , Lương ngả mũ chào , rồi cùng bạn đi liền. |
Tiếng máy truyền thanh ở cửa " Khai Trí " bắt đầu thét oang oang , khiến những câu truyện gần đấy đều vụt im : " Thưa các bà , tha các ông , thưa các cô , xin nhớ tối nay lại nhà hát tây coi diễn kịch " Tình luỵ ". |
Hồng ngồi im mấy giây cúi nhìn phố vắng , rồi nói lảng sang chuyện khác , chuyện diễn kịch , chuyện nhà hát. |
Hồng cười ngất , nhớ đến những cử chỉ của Lương lúc thi xe hoa và trong khi diễn kịch : Hắn học cao đẳng đấy à , chị ? Hình như hắn học trường Luật có một hay hai năm gì đó. |
Lại nói chuyện con người Nguyễn Tuân ử Những ai từng được làm quen với sân khấu Nhà hát lớn Hà Nội trước Cách mạng đều biết ông rất có duyên với nghề diễn kịch ; dù ông chỉ đóng những vai phụ , nhưng thông thường , đó là những vai phụ khó quên. |
* Từ tham khảo:
- khẩu hiệu
- khẩu huyết vị can
- khẩu khát
- khẩu khí
- khẩu khổ
- khẩu lệnh