| điên khùng | tt. X. Điên-cuồng. |
| điên khùng | tt Nổi nóng lên: Đứa con cãi lại, người bố điên khùng đuổi đánh. |
| điên khùng | t. Nổi nóng. |
| Mà không những lạc hậu , lắm khi lại điên khùng : nằm đâu mà mơ ước tận đâu , ở thung lũng thì mơ trèo lên nùi ngắt một bong hoa mà đương ở biển thì lại mong lên rừng xanh , bẻ đôi cành , hái một quả sim chin vừa ăn vừa nghe tiếng chim kêu vượn hót. |
| Mà không những lạc hậu , lắm khi lại điên khùng : nằm đâu mà mơ ước tận đâu , ở thung lũng thì mơ trèo lên nùi ngắt một bong hoa mà đương ở biển thì lại mong lên rừng xanh , bẻ đôi cành , hái một quả sim chin vừa ăn vừa nghe tiếng chim kêu vượn hót. |
| Tôi yêu Mumbai , yêu những bãi biển lộng gió , yêu những tòa nhà xinh đẹp cổ kính , những người bạn điên khùng dám sống hết mình. |
Asher gọi bạn của anh và bốn đứa chúng tôi leo lên hai con xe máy già nua , long sòng sọc luồn lách qua làn xe cộ nổi tiếng điên khùng của Kathmandu. |
| Đây là một cặp người Pháp phải nói là cực kỳ đi điên khùng : Họ đi bộ từ Nam Phi đến Ai Cập , đi hết quãng đường mười bốn ngàn kilomet trong hai năm với ngân sách chỉ 2 Euro/ngày. |
| Và trước mắt Long , Thèn không phải là một gã dở hơi , điên khùng như cách người làng đặt cho anh , mà là một nhà điêu khắc tài ba đang ở ẩn. |
* Từ tham khảo:
- liên kết hội
- liên kết cộng hoá trị
- liên kết cộng hoá trị có cực
- liên kết cộng hoá trị không có cực
- liên kết đôi
- liên kết đơn