| điểm cận | dt. X. Cận-điểm. |
| Tôi là ai ngoại truyện lấy bối cảnh là một vùng quê vào thời dđiểm cậnTết , với các cô , các cậu học sinh đang trong giai đoạn định hình tính cách và ước mơ của chính mình. |
| Chelsea có thể đã thắng đậm hơn nếu Alonso và Pedro không dứt điểm trúng xà ngang ở các phút thứ 2 và 46 , còn Costa và Moses nắn nót hơn trong những pha dứt dđiểm cậnthành. |
| Bùng nổ mỹ phẩm nhái Thời dđiểm cậntết , mãi lực của mặt hàng mỹ phẩm rất cao. |
| Khoa học nói về Thời dđiểm cậnchết Trong nhiều thập niên qua , kinh nghiệm cận chết của Jeanette bị các nhà khoa học cho là ảo giác. |
| Người mù mà trải qua dđiểm cậnchết lại có thể nhìn thấy mọi vật khi họ "chết" , thậm chí là cả những người mất thị giác bẩm sinh. |
| Chân sút người Jamaica có pha qua người điệu nghệ , thoát xuống rất nhanh và chuyền dọn cỗ đểHodges dễ dàng dứt dđiểm cậnthành gỡ hòa 2 2. |
* Từ tham khảo:
- xanh lè
- xanh lẻo
- xanh lét
- xanh lơ
- xanh mắt
- xanh mét