| léo nhéo | đt. Chéo-chéc, nói giọng lanh-lảnh và cù-nhây: Léo-nhéo như mõ réo quan-viên (tng). |
| léo nhéo | - Lèo xèo với giọng to: Léo nhéo đòi nợ. |
| léo nhéo | đgt. Nói, gọi từ xa, to nhưng không rõ, dai dẳng và liên tiếp, gây cảm giác khó chịu: Mới sáng ra đã đến gọi léo nhéo ngoài cổng o Léo nhéo như mõ réo quan viên (tng.) o Ttếng đàn bà mắng, nói léo nhéo (Tô Hoài). |
| léo nhéo | đgt, trgt Nói to từ quãng xa: Đứng ngoài cửa léo nhéo đòi nợ. |
| léo nhéo | đt. Kêu réo dai-dẳng: Con cái léo-nhéo cả ngày. |
| léo nhéo | .- Lèo xèo với giọng to: Léo nhéo đòi nợ. |
| léo nhéo | Tiếng kêu, tiếng nói lanh-lảnh và dai-dẳng: Khách đến đòi nợ léo-nhéo cả ngày. |
Ai kêu , ai hú bên sông ? Tôi đang sắm sửa cho chồng xuống ghe Chồng xuống ghe , quạt che tay ngoắt Cất mái chèo ruột thắt từng cơn... Ai kêu léo nhéo bên sông Tôi đương vá áo cho chồng tôi đây BK Ai kêu veo véo bên sông Tôi đang vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu veo véo bên sông Tôi đang vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu xeo xéo bên sông Tôi còn vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu xeo xéo bên sông Tôi còn vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu léo nhéo bên sông Tôi đương sắm thuốc cho chồng tôi đây Ai kêu léo nhéo bên sông Tôi đương bắt ốc cho chồng tôi đây Ai kêu veo véo bên sông Tôi đang vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu xeo xéo bên sông Tôi còn vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu vòi vọi bên tai Tôi đang bắt chấy cho người tình nhân BK Ai kêu vòi vọi bên tai Ta đang bắt chấy cho người tình nhân Ai khôn bằng Tiết Đinh Sang Cũng còn mắc kế nàng Phan Lê Huê. |
| Người ta đã bảo không biết mà còn léo nhéo mãi. |
| Nhưng khi leo dốc , lên lên xuống xuống , thở gấp như chó , gùi thon thót đập đau cả lưng , giọng hắn lại the thé , lúc nào cũng léo nhéo ở gáy , thực là khó chịu. |
| Nhưng bụng nghĩ , bây giờ cho hắn ra , bọc trong túi ni lon làm phao cho nổi , cứ léo nhéo điếc đít , ông thả cho mày trôi một nhát , biết thế nào là lễ độ với cái thằng Utiti bắn đạn khói trên đầu. |
Đúng vào lúc hắn nằm chán ngán nhìn cái đỉnh Hòn sừng sững như thách thức , thì ở phía sau nhà có tiếng tên giữ máy bộ đàm người Bắc léo nhéo : A lô... vâng , vâng. |
Nhờ cái miệng léo nhéo của nó mà khu vườn đỡ vắng vẻ và những buổi chiều bớt trống trải hơn. |
* Từ tham khảo:
- léo nhéo như mõ réo quan viên
- léo xé
- lẹo
- lẹo
- lẹo
- lẹo nhẹo