| địa lôi | dt. C/g. Mìn, vũ-khí nổ chôn dưới đất để giết người. |
| địa lôi | dt. Mìn dùng trên cạn: đặt địa lôi. |
| địa lôi | dt (H. lôi: sấm) Mìn chôn dưới đất: Tiểu đội công binh tiếp tục giật địa lôi (VNgGiáp). |
| địa lôi | dt. Quả đạn nổ chôn dưới đất để phá quân địch. // Đặt địa-lôi. |
| địa lôi | d. Mìn chôn dưới đất. |
| Ngày 22 10 1947 , trận phục kích bằng dđịa lôicủa tự vệ thành Tuyên Quang tại km 7 đường Tuyên Quang Hà Giang đã tiêu diệt gần 100 binh lính và sĩ quan địch ; bẻ gãy cuộc hành quân của một tiểu đoàn quân Pháp từ Tuyên Quang lên Chiêm Hóa. |
* Từ tham khảo:
- địa lợi nhân hoà
- địa mạch
- địa mạo
- đại mạo học
- địa mễ thái
- địa ngũ hội