| địa dịch | dt. Sự bắt-buộc một chủ đất phải nhường cho một chủ khác sử-dụng phần nào bất-động-sản của mình vì sự cần-dùng chính-đáng như đường ra lộ cái, sông cái mà đất mình choán phía trước (servitude). |
| Chẳng hạn , quy định tất cả những ràng buộc như lệnh kê biên , dđịa dịchđều phải được đăng ký vào sổ địa chính thì mới phát sinh hiệu lực đối với người thứ ba , đặc biệt là đối với người nhận chuyển nhượng bất động sản. |
* Từ tham khảo:
- nhãn chày
- nhãn-dược
- nhãn-kiểm
- nhãn mọi
- nhãn-mục
- nhãn-ngữ