| đi lên | đgt Vươn lên phía trước: Mỗi một bước đi lên là một sự kiện lịch sử (PhVĐồng). |
Sau cùng chàng vùng vằng vứt bút , đi lên gác. |
Lúc ấy , vú già ở dưới nhà đi lên để cất cốc chén vào tủ bát đĩa. |
Lúc đó Văn từ dưói bếp đi lên , hỏi mượn cái đèn hoa kỳ để nhóm bếp. |
Ngọc vừa mệt , vừa khát đương mong có người nào để xin chén nước thì qua cái giại che hiên thấp thoáng có ánh đèn từ dưới bếp đi lên. |
| Một lát , Lan theo sư ông đi lên. |
| Bà liền để ông phán ngồi lại với chậu nước đặt trên đá , đứng dậy cùng Thảo đi lên gác. |
* Từ tham khảo:
- đẹp nết hơn đẹp người
- đẹp người đẹp nết
- đẹp như ả chức giáng trần
- đẹp như chị hằng
- đẹp như hằng nga
- đẹp như mộng