Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dĩ lỡ
bt. Lỡ rồi, chuyện đã rồi:
Đã dĩ-lỡ như thế, thôi thì bỏ qua cho rồi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dài dặc-dặc
-
dài đăng-đẳng
-
dài lời
-
dài lê-thê
-
dài thậm-thượt
-
dài xọc
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng chính sự cố gắng làm quá mức bình thường , sự dè dặt lễ phép quá đáng , đã nhắc nhở cho mọi người thấy sự
dĩ lỡ
khó lòng hàn gắn được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dĩ-lỡ
* Từ tham khảo:
- dài dặc-dặc
- dài đăng-đẳng
- dài lời
- dài lê-thê
- dài thậm-thượt
- dài xọc