| đi hành quân | đt. Ra trận, đi kiếm quân nghịch để đánh bắt. |
| Bên cạnh đó , các cháu còn được tham gia cắm trại quân đội với các hoạt động sôi nổi khác như : Dđi hành quân, tăng gia sản xuất , bắn súng , ném bóng rổ , lau súng , tập bò trườn , vệ sinh doanh trại , chơi bóng chuyền , đọc báo và sinh hoạt văn nghệ. |
* Từ tham khảo:
- trục trực-giao
- trục dịch
- trục-nhật
- trục-tiệm
- trui một phần
- trui ngoài thùng