Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đi củi
Đi chặt củi, đi lấy củi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đi củi
đgt
Vào rừng kiếm củi
: Ngày ngày người bố phải đi củi ở rừng bên cạnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đi củi
đg. Vào rừng đẵn củi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
đi cuốc đau tay, đi cày mỏi gối
-
đi cưới không tày lại mặt
-
đi dối cha về nhà dối chú
-
đi đại tiện
-
đi đạo
-
đi đằng đầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Đoạn , anh ta lấy một cái đòn xóc bằng cật tre già cắm vào dưới nuột mây , theo cách cột của những người
đi củi
.
Sau góp tiền
đi củi
mua được một cái quần , một con dao.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đi củi
* Từ tham khảo:
- đi cuốc đau tay, đi cày mỏi gối
- đi cưới không tày lại mặt
- đi dối cha về nhà dối chú
- đi đại tiện
- đi đạo
- đi đằng đầu